Keyboard shortcuts

Press or to navigate between chapters

Press S or / to search in the book

Press ? to show this help

Press Esc to hide this help

Từ khoá

Danh sách từ khoá của Rust — không dùng được làm tên biến, hàm, kiểu, module, v.v. trừ trường hợp raw identifier nói ở cuối phụ lục này.

Đang dùng

Từ khoáÝ nghĩa
asép kiểu tường minh; đổi tên item khi use
asyncđánh dấu một hàm/khối trả về Future thay vì chạy ngay
awaittạm dừng chờ một Future tới khi Ready
breakthoát khỏi vòng lặp ngay lập tức
constkhai báo hằng số, hoặc một tham số/hàm hằng
continuebỏ qua phần còn lại của lượt lặp hiện tại, sang lượt kế
cratetham chiếu tới module gốc của crate hiện tại
dynđánh dấu dynamic dispatch qua trait object (dyn Trait)
elsenhánh thay thế cho if, if let, let-else
enumđịnh nghĩa một enum
externkhai báo liên kết với hàm/biến từ ngoài crate (FFI)
falsegiá trị bool sai
fnđịnh nghĩa một hàm
forlặp qua các phần tử của một iterator; cũng dùng trong cú pháp trait cho lifetime
ifrẽ nhánh dựa trên điều kiện bool
implimplement chức năng cho một kiểu, hoặc một trait cho kiểu đó
inmột phần cú pháp của for
letgán một giá trị cho biến
looplặp vô hạn cho tới khi break
matchso khớp một giá trị với các pattern
modđịnh nghĩa một module
moveép closure lấy quyền sở hữu mọi giá trị nó capture
mutđánh dấu khả biến cho tham chiếu, con trỏ, biến
pubđánh dấu công khai cho struct, method, module
refbind theo tham chiếu thay vì theo giá trị trong một pattern
returntrả về giá trị, thoát khỏi hàm ngay
Selfbí danh cho kiểu đang định nghĩa/implement
selfchính đối tượng hoặc module hiện tại
staticbiến toàn cục, hoặc lifetime kéo dài suốt chương trình
structđịnh nghĩa một struct
supermodule cha của module hiện tại
traitđịnh nghĩa một trait
truegiá trị bool đúng
typeđịnh nghĩa type alias, hoặc associated type
unionđịnh nghĩa một union (chỉ có ý nghĩa trong ngữ cảnh unsafe)
unsafeđánh dấu code/hàm/trait bỏ qua một số kiểm tra an toàn của Rust
useđưa một đường dẫn (module, hàm, kiểu) vào scope
wheretách ràng buộc kiểu ra khỏi chữ ký, dễ đọc hơn khi ràng buộc dài
whilelặp khi một điều kiện còn đúng

Dự trữ cho tương lai

Không dùng được dù hiện tại chưa có chức năng: abstract, become, box, do, final, macro, override, priv, try, typeof, unsized, virtual, yield, gen.

Raw identifier

Đặt tiền tố r# trước một từ vốn là từ khoá để vẫn dùng được nó làm tên định danh — chủ yếu cần khi gọi code từ một edition Rust khác đã đưa thêm từ khoá mới (ví dụ tên biến match viết bằng r#match), không phải cú pháp dùng thường xuyên trong code mới.