Keyboard shortcuts

Press or to navigate between chapters

Press S or / to search in the book

Press ? to show this help

Press Esc to hide this help

Toán tử và ký hiệu

Toán tử

Phần lớn toán tử có thể nạp chồng (overload) thông qua trait tương ứng trong std::ops — implement trait đó cho kiểu của mình để toán tử hoạt động được trên kiểu đó.

Toán tửÝ nghĩaTrait tương ứng (nếu overload được)
+cộngAdd
-trừ; phủ định một ngôiSub, Neg
*nhân; giải tham chiếuMul, Deref
/chiaDiv
%chia lấy dưRem
!phủ định logic; kiểu neverNot
&tham chiếu bất biến; AND theo bitBitAnd
&&AND logic (ngắn mạch)
&muttham chiếu khả biến
|OR theo bitBitOr
||OR logic (ngắn mạch)
^XOR theo bitBitXor
<<dịch trái theo bitShl
>>dịch phải theo bitShr
==so sánh bằngPartialEq
!=so sánh khácPartialEq
< > <= >=so sánh thứ tựPartialOrd
=gán giá trị
+= -= *= /= %=gán kèm phép toánAddAssign, SubAssign, …
?lan truyền lỗi/None sớm khỏi hàm
.. ..=tạo một range (nửa mở/đóng)
@bind giá trị trong pattern

Ký hiệu khác

Ký hiệuÝ nghĩa
::đường dẫn tới item trong một module/kiểu (std::collections::HashMap)
->kiểu trả về của hàm/closure
=>phân tách pattern và code trong một nhánh match
'atham số lifetime (bắt đầu bằng dấu ')
#[...]attribute gắn lên item ngay bên dưới (#[derive(Debug)], #[test])
// /* */comment một dòng / nhiều dòng
/// //!doc comment cho item bên dưới / cho item chứa nó
_pattern bỏ qua giá trị; ký tự phân cách trong số (1_000_000)
! (sau tên)gọi một macro (println!, vec!)
dyn Traittrait object, dynamic dispatch
impl Traitmột kiểu cụ thể nào đó implement Trait, không tiết lộ kiểu chính xác