Phần lớn toán tử có thể nạp chồng (overload) thông qua trait tương ứng trong std::ops — implement
trait đó cho kiểu của mình để toán tử hoạt động được trên kiểu đó.
Toán tử Ý nghĩa Trait tương ứng (nếu overload được)
+cộng Add
-trừ; phủ định một ngôi Sub, Neg
*nhân; giải tham chiếu Mul, Deref
/chia Div
%chia lấy dư Rem
!phủ định logic; kiểu never Not
&tham chiếu bất biến; AND theo bit BitAnd
&&AND logic (ngắn mạch)
&muttham chiếu khả biến
|OR theo bit BitOr
||OR logic (ngắn mạch)
^XOR theo bit BitXor
<<dịch trái theo bit Shl
>>dịch phải theo bit Shr
==so sánh bằng PartialEq
!=so sánh khác PartialEq
< > <= >=so sánh thứ tự PartialOrd
=gán giá trị
+= -= *= /= %=gán kèm phép toán AddAssign, SubAssign, …
?lan truyền lỗi/None sớm khỏi hàm
.. ..=tạo một range (nửa mở/đóng)
@bind giá trị trong pattern
Ký hiệu Ý nghĩa
::đường dẫn tới item trong một module/kiểu (std::collections::HashMap)
->kiểu trả về của hàm/closure
=>phân tách pattern và code trong một nhánh match
'atham số lifetime (bắt đầu bằng dấu ')
#[...]attribute gắn lên item ngay bên dưới (#[derive(Debug)], #[test])
// /* */comment một dòng / nhiều dòng
/// //!doc comment cho item bên dưới / cho item chứa nó
_pattern bỏ qua giá trị; ký tự phân cách trong số (1_000_000)
! (sau tên)gọi một macro (println!, vec!)
dyn Traittrait object, dynamic dispatch
impl Traitmột kiểu cụ thể nào đó implement Trait, không tiết lộ kiểu chính xác